Đề thi Toán 5 học kì 2: Tuyển tập đề thi chất lượng có đáp án

5/5 - (6 bình chọn)

Lớp 5 là năm học cuối cùng của bậc tiểu học. Các kiến thức lớp 5 là bản lề, chuẩn bị cho các bạn học sinh bước vào chặng đường mới. Đó là chặng đường chinh phục kiến thức bậc THCS. Việc ôn luyện, hệ thống toàn bộ kiến thức là rất cần thiết và quan trọng với các bạn học sinh cuối cấp tiểu học. Đây là nền tảng để các bạn học tốt và đỡ bỡ ngỡ khi bước vào năm học đầu tiên của bậc THCS. Để giúp đỡ các bạn học sinh ôn luyện hiệu quả hơn, Itoan  tặng bộ tài liệu miễn phí: Đề thi Toán 5 học kì 2 gồm các đề chất lượng có đầy đủ đáp án.

Bộ đề thi Toán 5 học kì 2 do đội ngũ chuyên môn dày dặn kinh nghiệm của Itoan tổng hợp và biên soạn trên cơ sở nội dung kiến thức theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam. Đề thi Toán 5 học kì 2 hứa hẹn là công cụ hỗ trợ đắc lực cho các vị phụ huynh và các thầy cô trong quá trình giúp các con ôn luyện. Hãy cùng khám phá ngay đề thi Toán 5 học kì 2 trong bài biết sau:

Đề thi Toán 5 học kì 2 (Đề số 1)

Thời gian làm bài: 40 phút

I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: (0.25 điểm) Trong số thập phân 24,135 chữ số 3 có giá trị là:

Đề thi Toán 5 học kì 2

Câu 2: (0.25 điểm) Số thập phân nào sau đây có giá trị bằng hỗn số hon so:

A. 8,05

B. 8,5

C. 8,005

Câu 3: (0.25 điểm) 24m2  7dm2 =  ………..m2

A. 2,47

B. 24,07

C. 24,7

Câu 4: (0.25 điểm) Trong các số sau: 5,798 ; 5,897 ; 5,978 ; 5,879. Số nào là số lớn nhất?

A. 5,978

B. 5,798

C. 5,897

Câu 5: (0.25 điểm) Tính nhẩm phép tính nhân sau: 54,145 x 100

A. 5,4145

B. 54145

C. 5414,5

Câu 6: (0.25 điểm) Tính 40% của 520 là:

A. 820

B. 280

C. 208

PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a)  26,75 + 19,46 b) 321 – 125,9
……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

c) 60,73 x 37,2 d)  120,4 : 6,2
……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

Câu 2: (2 điểm): Tìm x, thỏa mãn:

a/     X  x 100 = 61,27 b/     4,84  :  X = 0,2
………………………………………………………..

………………………………………………………..

………………………………………………………..

………………………………………………………..

………………………………………………………..

………………………………………………………..

………………………………………………………..

………………………………………………………..

Câu 3: (2 điểm) Trong trang trại của bác Hoa có một mảnh vườn hình chữ nhất. Trong đó nửa chu vi mảnh vườn là 49.7 m. Ta biết độ dài chiều rộng mảnh vườn bằng 2/ 3 chiều dài. Hỏi chiều dài của mảnh vườn là bao nhiêu m? Chiều rộng của mảnh vườn là bao nhiêu mét?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4: (1 điểm) Tính tỉ số phần trăm của hai số 176 và 44.

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm.

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
B A. 8.05 C. 24.7 A 5.978 C.5414.5 C.208

PHẦN II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Mỗi phép tính đúng học sinh được 0,5 điểm

a/ 46.21

b/ 195.1

c/ 2259.156

d/  20

Câu 2: (2 điểm)

Đúng mỗi phép tính cho 1 điểm

a/ X = 0.6127

b/X = 24.2

Câu 3: (2 điểm)

Ta cần đi tổng số phần bằng nhau: 2+5 = 7 (phần)

Chiều rộng là: 49.7 : 7 x 2 = 14.2(m)

Chiều dài là: 49.7 – 14,2 = 35.5 (m)

Đáp số:

Chiều dài: 35.5 m

Chiều rộng: 14.2 m

Câu 4: (1 điểm)

Tìm đúng tỉ số % đạt 1 điểm: 176 : 44  x 100 = 400%

Đáp số: 400%

Đề thi Toán 5 học kì 2 (Đề số 2)

Thời gian làm bài: 40 phút

I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: (0.25 điểm) Giá trị của x bằng bao nhiêu thì thỏa mãn: 9,6×1 > 9,681

A. x = 9

B. x = 7

C. x = 1

D. = 0

Câu 2: (0.25 điểm) 5 tấn 23kg = ….. tấn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm (….) là:

A. 5,23

B. 5,023

C. 52,3

D. 0,523

Câu 3: (0.25 điểm) Tổng số học sinh của lớp 5A là 35 bạn học sinh. Trong đó có 20 bạn học sinh nữ. Tính tỉ số phần trăm của số bạn nam và số bạn nữ của lớp 5A.

A. 15%

B. 75%.

C. 20%

D. 21%

Câu 4: (0.25 điểm) Trong số thập phân 5,647 chữ số 6 có giá trị là bao nhiêu?

Đề thi toán 5 học kì 2

Câu 5:(0.25 điểm) Tìm dạng số thập phân của hỗn sốĐề thi Toán 5

A. 0,76

B. 7,6

C. 7,06

D. 7,006

Câu 6: (0.25 điểm)  Số lớn nhất trong các số: 6,23; 6,32;  6,4;  6,321

A. 6,23

B. 6,32

C. 6,4

D. 6,321

PHẦN II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Thực hiện đặt tính rồi tính:

a)  186,34 + 529,85 b)  785,5 – 16,92
……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

c) 25,74 × 3,4 d)  77,5: 2,5
……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

Câu 2: (1 điểm) Tìm y:   0,6 × y = 1,2 × 10

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3: (2 điểm) Trong một túi bi có tổng là 48 viên. Trong đó số bi xanh chiếm 25% tổng số bi. Số bi còn lại trong túi là bi đỏ. Hỏi trong túi có bao nhiêu viên bi xanh? Túi có bao nhiêu viên bi đỏ?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4: (2 điểm) Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 10,5 dm. Độ dài chiều dài tấm bìa dài hơn chiều rộng là 3.25dm. Tính chu vi tấm bìa hình chữ nhật đó?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Mỗi phương án đúng học sinh được 0.25 điểm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
A B B A C C

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm):

Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm.

a) 716.19

b) 768.58

c) 87.516

d) 31

Câu 2: (1 điểm)

0,6 × y = 1,2 × 10

=> 0,6 × y = 1,2 (0,5 điểm)

=>           y = 1,2: 0,6

=>           y =  2(0,5 điểm)

Câu 3: (2 điểm)

Số bi xanh có trong túi là : 48 × 25: 100 = 12(viên) (0,75 điểm)

Số bi đỏ có trong túi là : 48 – 12= 36(viên) (0,75 điểm)

Đáp số: 12 viên bi xanh và 36 viên bi đỏ (0,5 đ)

Câu 4: (2 điểm)

Chiều rộng của tấm bìa hình chữ nhật là:

10,5 – 3,25 = 7,25 (dm)      (0,75 điểm)

Chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó là:

(7,25 + 10,5) × 2 = 35.5 (dm) (0,75 điểm)

Đáp số: 35.5 dm  (0,5 điểm)

Tổng kết

Trên là đề thi môn Toán 5 học kì 2. Itoan hy vọng các đề thi Toán 5 học kì 2 sẽ giúp ích các thầy cô và các vị phụ huynh trong quá trình ôn tập cho con. Tiếp tục theo dõi Itoan để cập nhật những bộ tài liệu miễn phí, chất lượng.

Xem thêm:

Đề thi Toán 5 học kì 1: Bộ đề chọn lọc có đáp án – Itoan

Ôn tập Toán lớp 5: Kiến thức & Các dạng bài tập

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *