Số 0 trong phép nhân và phép chia – Toán lớp 2 – Bài tập và lời giải

4.1/5 - (10 bình chọn)
Số 0 quả là một số đặc biệt trong toán học, cũng là một con số đặc biệt trong các phép tính nhân và phép chia. Hãy cùng iToan tìm hiểu về bài “Số 0 trong phép nhân và phép chia” nhé. Bài viết sẽ bao gồm bài giảng video, giải bài tập sách giáo khoa và các bài tập tự luyện có hướng dẫn chi tiết. Mong rằng bài viết sẽ giúp các em nắm vững kiến thức cơ bản để thành thạo các dạng bài tập toán 2. Chúc các em học tốt.

Mục tiêu bài học

Giúp HS biết:

  • Số 0 nhân với số nào cũng ra kết quả là 0; số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
  • Số 0 chia cho số nào cũng có kết quả là 0 (thương bằng 0).
  • Không có phép chia cho 0 (0 không bao giờ là số chia).
  • Vận dụng được vào các dạng bài tập

Học cùng Toppy

Lý thuyết cần nắm bài “Số 0 trong phép nhân và phép chia”

1. Phép nhân có thừa số là 0

số 0 trong phép nhân và phép chia

  • 0 x 2 chính là 2 lần 0 bằng 0 + 0 = 0.

Kết luận:

  • Số 0 nhân với số nào thì tích cũng bằng 0.
  • Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
  • Trong phép nhân có 1 thừa số là 0 thì tích của phép tính đó bằng 0.

2. Phép chia có số bị chia là 0

số 0 trong phép nhân và phép chia

  • Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia, ta lấy tích chia cho thừa số này sẽ được kết quả của thừa số kia.
  • Nhận xét: Các phép tính chia có số bị chia là 0 thì thương sẽ bằng 0
  • Kết luận: Số 0 chia cho số nào khác 0 thì thương cũng bằng 0.
  • Lưu ý: không có phép chia cho 0 (ví dụ: 5 : 0 (không có))

>> Khám phá ngay: Giải pháp học toán lớp 2 Online siêu hiệu quả cùng Toppy

Video bài giảng giúp các bạn học sinh dễ hiểu hơn

3. Các dạng toán thường gặp

Dạng 1: Tính

Thực hiện phép tính khi nhân một số với 0 hoặc chia một số bất kì cho 0.

Dạng 2: Tìm yếu tố còn thiếu.

– Muốn tìm một thừa số chưa biết, ta lấy tích hay kết quả của phép chia cho cho thừa số đã biết (đã được cho trước).

– Muốn tìm số bị chia ta lấy thương (kết quả của phép chia) nhân số chia.

Dạng 3: So sánh

– Thực hiện phép tính.

– So sánh giá trị vừa tính.

Hướng dẫn giải bài tập sách giáo khoa bài “Số 0 trong phép nhân và phép chia”

Sau đây, chúng ta hãy cùng đến với các bài tập sách giáo khoa bài “Số 0 trong phép nhân và phép chia” nhé.

Bài 1 toán 2 trang 133

Tính nhẩm:

0 x 4 = 0 x 2 = 0 x 3 = 0 x 1 =
4 x 0 = 2 x 0 = 3 x 0 = 1 x 0 =

Phương pháp giải:

Vận dụng lý thuyết số 0 trong phép nhân và phép chia (xem lại ở phần trên).

Giải chi tiết:

0 x 4 = 0 0 x 2 = 0 0 x 3 = 0 0 x 1 = 0
0 x 4 = 0 0 x 2 = 0 3 x 0 = 0 1 x 0 = 0

Bài 2 toán 2 trang 133

Tính nhẩm:

0 : 4 = 0 : 3 =
0 : 2 = 0 : 1 =

Giải chi tiết:

0 : 4 = 0 0 : 3 = 0
0 : 2 = 0 0 : 1 = 0

Bài 3 toán 2 trang 133

Điền số thích hợp vào chỗ trống

số 0 trong phép nhân và phép chia toán 2Giải chi tiết:

0 x 5 = 0 3 x 0 = 0
0 : 5 = 0 0 : 3 = 0

Bài 4 toán 2 trang 133

Tính:

2 x 2 : 0 = 5 x 5 : 0 =
0 : 3 x 3 = 0 : 4 x 1 =

Phương pháp giải:

Thực hiện từng phép tính nhỏ từ trái qua phải

Giải chi tiết:

2 x 2 : 0 = 0

5 x 5 : 0 = không có phép tính này (vì 0 không bao giờ là số chia)

0 : 3 x 3 = 0

0 : 4 x 1 = 0

>>> Xem thêm: Số 1 trong phép nhân và phép chia – Toán lớp 2 – Bài tập & lời giải

Bài tập tự luyện

Dưới đây là các bài tập liên quan đến bài “Số 0 trong phép nhân và phép chia”. Các bé hãy luyện tập để nắm vững kiến thức hơn nhé.

Bài 1: Tính nhẩm rồi điền vào chỗ trống:

a)

0 x 2 = …. 0 x 5 = ….
2 x 0 = …. 5 x 0 = ….
3 x 0 = …. 1 x 0 = ….
0 x 3 = …. 0 x 1 = ….

b)

0 : 5 = …. 0 : 4 = ….
0 : 3 = …. 0 : 1 = ….

Phương pháp giải:

Vận dụng kiến thức :

– Một số bất kỳ nhân với 0 thì luôn bằng 0.

– Số 0 chia cho số nào thương cũng bằng 0.

Lời giải chi tiết:

a)

0 x 2 = 0 0 x 5 = 0
2 x 0 = 0 5 x 0 = 0
3 x 0 = 0 1 x 0 = 0
0 x 3 = 0 0 x 1 = 0

b)

0 : 5 = 0 0 : 4 = 0
0 : 3 = 0 0 : 1 = 0

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

số 0 trong phép nhân và phép chia

Phương pháp giải:

– Một số nhân với 0 hoặc ngược lại thì tích luôn bằng 0.

– Số 0 chia cho bất kì số nào thì thương cũng bằng 0.

– Điền số thích hợp vào ô trống.

Lời giải chi tiết:

số 0 trong phép nhân và phép chia

Bài 3: Tính :

a)

4 : 4 x 0 = 8 : 2 x 0 = 3 x 0 : 2 =

b)

0 : 5 x 5 = 0 : 2 x 1 = 0 x 6 : 3 =

Phương pháp giải:

Thực hiện từng phép tính nhỏ từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết:

a)

4 : 4 x 0 = 1 x 0 = 0 8 : 2 x 0 = 4 x 0 = 0 3 x 0 : 2 = 0 : 2 = 0

b)

0 : 5 x 5 = 0 x 5 = 0 0 : 2 x 1 = 0 x 1 = 0 0 x 6 : 3 = 0 : 3 = 0

Tiếp theo, chúng ta sẽ cùng đến một bài toán đố vui về số 0 nhé!

Bài 4: Điền dấu  hoặc : thích hợp vào chỗ trống.

so-0-trong-phep-nhan-va-phep-chia

Phương pháp giải:

Vận dụng kiến thức số 0 trong phép nhân và phép chia:

  • Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
  • Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0.

Lời giải chi tiết:

Ta có :

Chú ý : Em có thể tìm thêm các cách điền dấu nữa miễn là ra kết quả đúng.

Giúp con đạt điểm 9-10 dễ dàng Môn toán cùng Toppy

Với mục tiêu lấy học sinh làm trung tâm, Toppy chú trọng việc xây dựng cho học sinh một lộ trình học tập cá nhân, giúp học sinh nắm vững căn bản và tiếp cận kiến thức nâng cao nhờ hệ thống nhắc học, thư viện bài tập và đề thi chuẩn khung năng lực từ 9 lên 10.

Kho học liệu khổng lồ

Kho video bài giảng, nội dung minh hoạ sinh động, dễ hiểu, gắn kết học sinh vào hoạt động tự học. Thư viên bài tập, đề thi phong phú, bài tập tự luyện phân cấp nhiều trình độ.Tự luyện – tự chữa bài giúp tăng hiệu quả và rút ngắn thời gian học. Kết hợp phòng thi ảo (Mock Test) có giám thị thật để chuẩn bị sẵn sàng và tháo gỡ nỗi lo về bài thi IELTS.

Học online cùng Toppy
Học online cùng Toppy

Nền tảng học tập thông minh, không giới hạn, cam kết hiệu quả

Chỉ cần điện thoại hoặc máy tính/laptop là bạn có thể học bất cứ lúc nào, bất cứ nơi đâu. 100% học viên trải nghiệm tự học cùng TOPPY đều đạt kết quả như mong muốn. Các kỹ năng cần tập trung đều được cải thiện đạt hiệu quả cao. Học lại miễn phí tới khi đạt!

Tự động thiết lập lộ trình học tập tối ưu nhất

Lộ trình học tập cá nhân hóa cho mỗi học viên dựa trên bài kiểm tra đầu vào, hành vi học tập, kết quả luyện tập (tốc độ, điểm số) trên từng đơn vị kiến thức; từ đó tập trung vào các kỹ năng còn yếu và những phần kiến thức học viên chưa nắm vững.

Trợ lý ảo và Cố vấn học tập Online đồng hành hỗ trợ xuyên suốt quá trình học tập

Kết hợp với ứng dụng AI nhắc học, đánh giá học tập thông minh, chi tiết và đội ngũ hỗ trợ thắc mắc 24/7, giúp kèm cặp và động viên học sinh trong suốt quá trình học, tạo sự yên tâm giao phó cho phụ huynh.

Lời kết

Trên đây là toàn bộ kiến thức và bài tập về “Số 0 trong phép nhân và phép chia” – toán lớp 2. iToan mong rằng sau bài học này, các em có thể thành thạo các dạng bài tập và có thể làm thêm các bài tập nâng cao hơn nhé. Để xem thêm nhiều bài giảng chất lượng, hãy theo dõi iToan và Toppy vì các bài giảng mới sẽ được đăng lên hằng ngày để các em ôn tập. Chúc các em học tập tốt!

Xem tiếp bài giảng về

Hằng Nga

Là một giáo viên Toán với hơn 3 năm giảng dạy tôi mong muốn được chia sẻ nhiều hơn những kiến thức của tôi đến các em học sinh trên mọi miền tổ quốc

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *