Nhân với số có hai chữ số – Tự học Toán lớp 4

5/5 - (15 bình chọn)

Tự học Toán lớp 4, Bài: Nhân với số có hai chữ số . Xin chào các bạn học sinh lớp 4, bài học hôm nay dự sẽ là một thử thách thật sự cho các bạn đây. Itoan đã hướng dẫn và đưa ra rất nhiều bài tập để các bạn tự luyện với phép tính nhân có một thừa là số có 1 chữ số. Vậy trong trường hợp khi cả hai thừa số đều chứa từ hai chữ số trở lên thì sao đây? Hãy cùng tìm hiểu trong bài học này nhé!

Mục tiêu bài học

Kiến thức bài học quan trọng là : 

  • Biết cách thực hiện và đặt tính phép nhân với số có hai chữ số
  • Tăng độ chính xác và tốc độ khi tính toán.

Lý thuyết cần nhớ Bài: Nhân với số có hai chữ số

Ví dụ

36×23=?

a) Ta có thể tính như sau:

36×23=36×(20+3)

=36×20+36×3

=720+108

=828.

b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:

  • 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1;

3 nhân 3  bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10.

  • 2 nhân  6 bằng 12, viết  2 (dưới 0 ) nhớ 1;

2 nhân 3 bằng  6, thêm 1 bằng 7, viết  7.

  • Hạ 8;

0 cộng  2 bằng  2 viết  2;

1 cộng 7 bằng 8, viết 8.

Nhân với số có hai chữ số
Toán lớp 4

c) Trong cách tính trên:

  • 108 gọi là tích riêng thứ nhất.
  • 72 gọi là tích riêng thứ hai. Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ thì phải là 720.

Các bước thực hiện phép tính 

Bước 1: Đặt tính

Bước 2:Tính tích riêng thứ nhất.

Bước 3: Tính tích riêng thứ hai. Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột so với tích riêng thứ nhất.

Bước 4: Cộng tích riêng thứ nhất và thứ hai được kết quả của phép tính.

Ví dụ: Tính 45×25

Nhân với số có hai chữ số
Toán lớp 4

> Tổng hợp video bài giảng toán lớp 4 hay nhất: Toán lớp 4

Giải bài tập sách giáo khoa Toán lớp 4

Giải bài tập trang 69 Sách giáo khoa Toán 4: Nhân với số có hai chữ số

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a) 86 x 53;

b) 33 x 44;

c) 157 x 24;

d) 1122 x 19.

Hướng dẫn:

Nhân với số có hai chữ số
Nhân với số có hai chữ số

Câu 2: Tính giá trị biểu thức 45 x a với a bằng 13, 26, 39:

Hướng dẫn:

Nếu a = 13 thì 45 x a = 45 x 13 = 585

Nếu a = 26 thì 45 x a = 45 x 26 = 1170

Nếu a = 39 thì 45 x a = 45 x 39 = 1755

Nhận xét: 26 = 13 x 2, 39 = 13 x 3

1170 = 585 x 2, 1755 = 585 x 3

Vậy khi giá trị của a tăng lên gấp 2 (3) lần thì giá trị của biểu thức 45 x a cũng tăng 2 (3) lần

Câu 3: Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 25 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?

Hướng dẫn:

Số trang của 25 quyển vở là:

48 x 25 = 1200 trang

Đáp số 1200 trang

Bài tập tự luyện cho học sinh: Nhân với số có hai chữ số

Đề bài

Câu 1:

Tìm 𝑥 biết

𝑥:13=2382

C. 31000
D. 31496

Câu 2: Một ngày mỗi con chim ăn hết 25g ngô. Hỏi một ngày 30 con chim ăn hết bao nhiêu gam ngô?

C. 740
D. 750

Câu 3: Tìm tích biết thừa số thứ nhất là 47 và thừa số thứ hai là 22. Vậy tích cần tìm là…

C. 1034
D. 1035

Câu 4: Tìm 𝑦:𝑦7863=5420 x 15:

Câu 5: Tìm giá trị của biểu thức : 25948 – 76 x a biết a = 47

B. 25600
D. 25730

Đáp án cho bài tập tự làm

Câu 1: B

Ta có:

𝑥:13=2382

𝑥=2382 x 13

𝑥=30966

Câu 2: D

30 con chim ăn hết số gam ngô là:

25 x 30=750 (g)

Đáp số: 750 g ngô

Câu 3: C

Tích = thừa số thứ nhất x thừa số thứ hai.

Vậy Tích cần tìm là: 47 x 22 = 1034

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 1034

Câu 4: B

Ta có:

𝑦7863=5420 x 15

𝑦7863=81300

𝑦=81300+7863

𝑦=89163

Vậy đáp án đúng là: 𝑦=89163

Câu 5: A

Thay a = 47 vào biểu thức 25948 – 76 x a ta được:

25948 – 76 x 47 = 25948 – 3572

22376

Vậy ta chọn đáp án đúng là: 22376

Lời kết:

Vậy là chúng ta đã kết thúc bài học Nhân với số có hai chữ số. Đây là một kiến thức mới, khá khó sẽ dễ khiến các em chán nản nhưng việc tập luyện thường xuyên sẽ khiến các em quen hơn. Hãy chú ý đặc biệt đến những phép cộng có nhớ và việc hạ số thẳng hàng để tránh những lỗi sai không mong muốn trong bài kiếm tra nhé!

>> Xem thêm nhiều bài tập tự luyện cho học sinh tại: Toppy

Xem tiếp bài giảng về

Hà Anh

Là 1 giáo viên Toán tôi luôn nỗ lực không ngừng để mang đến cho học sinh những bài học sinh động, lý thú, giúp các em vững vàng kiến thức và say mê, yêu thích môn Toán hơn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *