Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

5/5 - (7 bình chọn)

Ở bài học trước cô đã dạy cho các em về phép trừ và phép chia, hôm nay các em sẽ được tìm hiểu thêm được phép tính mới đó là phép nâng lên luỹ thừa nhé. Bài học hôm nay tên là: Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số. Với cách giảng dạy hấp dẫn, trực quan cùng những ví dụ thực tế, hy vọng sẽ giúp các em có một bài học bổ ích để trang bị cho mình những kiến thức cho ngày mới đến trường. Chúc các con luôn học tốt .

Mục tiêu bài học Lũy thừa với số mũ tự nhiên nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

Mục tiêu bài học hôm nay là gì nào, các em hãy cùng cô lập mục tiêu trước khi học bài nhé!

  • Các nhận biết luỹ thừa và khái niệm về luỹ thừa .
  • Các ví dụ về thành phần các số , số mũ và giá trị .
  • Các ví dụ viết tích của các luỹ thừa thành một luỹ thừa .
  • Áp dụng vào để làm các bài tập giúp các con có kiến thức tốt hơn .

Kiến thức bài học Lũy thừa với số mũ tự nhiên nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

Lý thuyết của bài học hôm nay khá dễ hiểu, các bạn chú ý ghi chép lại bài học nhé!

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

a) Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Một phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa.

Ví dụ: 2×2×2×2 được viết gọn là 24, và 24 được gọi là một lũy thừa.

Lũy thừa bậc n của của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a.

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

a gọi là cơ số, n gọi là số mũ.

Ví dụ: 

Số hạt thóc ở ô thứ 63 là 264, trong đó 2 là cơ số, 64 là số mũ

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

b) Chú ý

Quy ước: a1=a

Ta gọi a1 là a bình phương; a3 là a lập phương.

Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên

2. Nhân 2 lũy thừa với cùng 1 số

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng số mũ.

Ví dụ: Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa :

23×22

Ta có : 23×22=8×4=32=25

Nếu các em đã xem hết phần lý thuyết rồi mà vẫn còn băn khoăn cách làm bài tập, các em hãy cùng cô mở video để xem bài giảng của cô giáo Phạm Giang Yên Bình xinh đẹp đến từ trung tâm Toppy dưới đây nhé!

Giải bài tập SGK Lũy thừa với số mũ tự nhiên nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

Các em chú ý làm chắc các bài tập trong sách giáo khoa nhé! Đây là phần bài tập rất sát với lý thuyết được học để vận dụng giải bài tập nâng cao hơn.

Bài 56: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa.

a) 5.5.5.5.5;         b) 6.6.6.3.2

c) 2.2.2.3.3;         d) 100.10.10.10

Hướng dẫn giải:

Ghi nhớ: a^m .a^n  = a^{m+n}

a) 5.5.5.5.5 = 5^5

b) 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 6^4

c) 2.2.2.3.3 = 2^3 3^2

d) 100.10.10.10 = 10.10.10.10.10 = 10^5

Bài 57: Tính giá trị các lũy thừa sau:

a) 2^3 2^4 2^5 2^6 2^7 2^8 2^9 2^10 ;     b) 3^2 3^3 3^4 3^5

c) 4^2 4^3 4^4 ;         d) 5^2 5^3 5^4 ;         e) 6^2 6^3 6^4

Hướng dẫn giải:

a)

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Luyện tập SGK trang 28

Bài 58:

a) Lập bảng bình phương các số tự nhiên từ 0 đến 20.

b) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 169; 196.

Hướng dẫn giải:

a) Bảng bình phương các số tự nhiên từ 0 đến 20

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

 

b) Dựa vào bảng ở câu a để làm câu này:

64 = 8.8 = Lũy thừa với số mũ tự nhiên

169 = 13.13 = Lũy thừa với số mũ tự nhiên

196 = 14.14 = Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Bài 59:

a) Lập bảng lập phương các số tự nhiên từ 0 đến 10.

b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 27; 125; 216.

Hướng dẫn giải:

a) Bảng lập phương các số tự nhiên từ 0 đến 10

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

b) Dựa vào bảng ở câu a để làm câu này:

27 = 3.3.3 = Lũy thừa với số mũ tự nhiên

125 = 5.5.5 = 5^3

216 = 6.6.6 = Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Bài 60 (trang 28 sgk Toán 6 Tập 1): Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) Lũy thừa với số mũ tự nhiên .Lũy thừa với số mũ tự nhiên ;         b) Lũy thừa với số mũ tự nhiên .Lũy thừa với số mũ tự nhiên ;         c) Lũy thừa với số mũ tự nhiên .7

Hướng dẫn giải:

(Ghi nhớ: a^m .a^n  = Lũy thừa với số mũ tự nhiên )

a) Lũy thừa với số mũ tự nhiên.3^4  = Lũy thừa với số mũ tự nhiên  = 3^7

b) Lũy thừa với số mũ tự nhiên.5^7  = Lũy thừa với số mũ tự nhiên  = 5^9

c) 7^5 .7 = Lũy thừa với số mũ tự nhiên =  Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Bài tập tự luyện Lũy thừa với số mũ tự nhiên nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

Phần bài tập tự luyện này cô biên soạn dành riêng cho các bạn, cùng nhau đi tìm lời giải thôi nào!

Bài tập 1: Tích 2.8.16.4 được viết dưới dạng lũy thừa cơ số 2 là:

A. 27

B. 29

C. 210

D. 26

Bài tập 2: Chữ số tận cùng của 192020 là:

A. 1

B. 7

C. 3

D. 9

Bài tập 3: Cách đọc sai khi đọc 107 là:

A. Bảy lũy thừa bậc mười

B. Mười mũ bảy

C. Mười lũy thừa bậc bảy

D. Lũy thừa bậc bảy của mười

Bài tập 4: Chữ số tận cùng của 225500+3200 là:

A. 2

B. 6

C. 8

D. 4

Đáp án

Bài tập 1: C

Bài tập 2: A

Bài tập 3: A

Bài tập 4: B

Lời kết:

Vậy là kết thúc bài học Phép trừ và phép chia rồi, các em còn vướng mắc điều gì không nhỉ? Cô rất tự hào vì các bạn đã hoàn thành rất tốt bài học hôm nay. Với những bạn muốn rèn luyện một số bài tập nâng cao có thể luyện tập thêm tại trang web Toppy với nhiều dạng bài và phương pháp hấp dẫn dành cho các bạn nhé! Xin chào và tạm biệt các em!

Xem thêm:

Phương Thoan

Là một giáo viên Toán với hơn 3 năm giảng dạy tôi mong muốn được chia sẻ nhiều hơn những kiến thức của tôi đến các em học sinh trên mọi miền tổ quốc

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *